Chữ 絲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絲, chiết tự chữ TI, TY, TƠ, TƯA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絲:

絲 ti

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絲

Chiết tự chữ ti, ty, tơ, tưa bao gồm chữ 絲 絲 hoặc 糹 糹 hoặc 糸 糸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絲 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 絲
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 絲 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 糹
  • miên, mịch
  • miên, mịch
  • 3. 絲 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 糸
  • mịch
  • mịch
  • ti [ti]

    U+7D72, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: si1;
    Việt bính: si1
    1. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 2. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 3. [絲竹] ti trúc;

    ti

    Nghĩa Trung Việt của từ 絲

    (Danh) Tơ (tằm nhả ra).

    (Danh)
    Chỉ chung đồ dệt bằng tơ.

    (Danh)
    Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là ti.
    ◎Như: thù ti
    mạng nhện, vũ ti mưa dây.

    (Danh)
    Một trong bát âm : kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc , , , , , , , . Phiếm chỉ nhạc khí dùng dây.

    (Danh)
    Số lượng cực nhỏ.
    ◎Như: nhất ti bất cẩu cẩn thận từng li từng tí, nhất ti vi tiếu mỉm cười rất nhẹ.

    (Danh)
    Lượng từ: một phần mười vạn. Mười ti là một hào .

    (Tính)
    Làm bằng tơ.
    ◎Như: ti cân khăn tơ, ti miên 綿 bông tơ.

    (Tính)
    Rất nhỏ, rất ít.
    ◎Như: ti hào tơ hào, một li một tí.

    tơ, như "tơ tằm; tơ hồng; tơ hào" (vhn)
    tưa, như "tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi)" (btcn)
    ty, như "ty (tơ)" (btcn)
    ti, như "ti (tơ, bằng tơ); li ti" (gdhn)

    Chữ gần giống với 絲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絲

    ,

    Chữ gần giống 絲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絲 Tự hình chữ 絲 Tự hình chữ 絲 Tự hình chữ 絲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絲

    ti:ti (tơ, bằng tơ); li ti
    ty:ty (tơ)
    :tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
    tưa:tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 絲:

    Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

    Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

    Hoa đường thái kết quan loan vũ,Tú các ty liên khán phượng phi

    Nhà hoa lụa tết xem loan múa,Gác đẹp tơ sen ngắm phượng bay

    絲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絲 Tìm thêm nội dung cho: 絲