Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絲, chiết tự chữ TI, TY, TƠ, TƯA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絲:
絲
Biến thể giản thể: 丝;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1
1. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 2. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 3. [絲竹] ti trúc;
絲 ti
(Danh) Chỉ chung đồ dệt bằng tơ.
(Danh) Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là ti.
◎Như: thù ti 蛛絲 mạng nhện, vũ ti 雨絲 mưa dây.
(Danh) Một trong bát âm 八音: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc 金, 石, 土, 革, 絲, 木, 匏, 竹. Phiếm chỉ nhạc khí dùng dây.
(Danh) Số lượng cực nhỏ.
◎Như: nhất ti bất cẩu 一絲不苟 cẩn thận từng li từng tí, nhất ti vi tiếu 一絲微笑 mỉm cười rất nhẹ.
(Danh) Lượng từ: một phần mười vạn. Mười ti 絲 là một hào 毫.
(Tính) Làm bằng tơ.
◎Như: ti cân 絲巾 khăn tơ, ti miên 絲綿 bông tơ.
(Tính) Rất nhỏ, rất ít.
◎Như: ti hào 絲毫 tơ hào, một li một tí.
tơ, như "tơ tằm; tơ hồng; tơ hào" (vhn)
tưa, như "tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi)" (btcn)
ty, như "ty (tơ)" (btcn)
ti, như "ti (tơ, bằng tơ); li ti" (gdhn)
Pinyin: si1;
Việt bính: si1
1. [急竹繁絲] cấp trúc phồn ti 2. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 3. [絲竹] ti trúc;
絲 ti
Nghĩa Trung Việt của từ 絲
(Danh) Tơ (tằm nhả ra).(Danh) Chỉ chung đồ dệt bằng tơ.
(Danh) Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là ti.
◎Như: thù ti 蛛絲 mạng nhện, vũ ti 雨絲 mưa dây.
(Danh) Một trong bát âm 八音: kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc 金, 石, 土, 革, 絲, 木, 匏, 竹. Phiếm chỉ nhạc khí dùng dây.
(Danh) Số lượng cực nhỏ.
◎Như: nhất ti bất cẩu 一絲不苟 cẩn thận từng li từng tí, nhất ti vi tiếu 一絲微笑 mỉm cười rất nhẹ.
(Danh) Lượng từ: một phần mười vạn. Mười ti 絲 là một hào 毫.
(Tính) Làm bằng tơ.
◎Như: ti cân 絲巾 khăn tơ, ti miên 絲綿 bông tơ.
(Tính) Rất nhỏ, rất ít.
◎Như: ti hào 絲毫 tơ hào, một li một tí.
tơ, như "tơ tằm; tơ hồng; tơ hào" (vhn)
tưa, như "tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi)" (btcn)
ty, như "ty (tơ)" (btcn)
ti, như "ti (tơ, bằng tơ); li ti" (gdhn)
Chữ gần giống với 絲:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絲
丝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絲
| ti | 絲: | ti (tơ, bằng tơ); li ti |
| ty | 絲: | ty (tơ) |
| tơ | 絲: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
| tưa | 絲: | tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 絲:
Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh
Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

Tìm hình ảnh cho: 絲 Tìm thêm nội dung cho: 絲
