Cao su chống va đập cửa
Chữ 掏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掏, chiết tự chữ THAO, ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掏:
掏
Pinyin: tao1;
Việt bính: tou4;
掏 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 掏
(Động) Rút, móc.◎Như: đào thương 掏槍 rút súng, đào tiền 掏錢 lấy tiền ra, đào yêu bao 掏腰包 móc túi, đào nhĩ đóa 掏耳朵 móc ráy tai.
(Động) Đào, khoét.
◎Như: đào cá đỗng 掏個洞 đào hang.
đào, như "đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào" (vhn)
thao, như "thao (đào, khoét)" (gdhn)
Nghĩa của 掏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搯)
[tāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀO
1. móc; đào; lấy ra。用手或工具伸进物体的口,把东西弄出来。
掏钱
móc tiền; lấy tiền ra
掏耳朵
móc lỗ tay; ngoáy tay
掏口袋
móc túi
掏麻雀窝
moi tổ chim sẻ
2. đào; khoét。挖。
在墙上掏一个洞。
khoét một lỗ trên tường.
Ghi chú: 另见 "淘"táo
Từ ghép:
掏底 ; 掏窟窿 ; 掏心 ; 掏腰包
[tāo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀO
1. móc; đào; lấy ra。用手或工具伸进物体的口,把东西弄出来。
掏钱
móc tiền; lấy tiền ra
掏耳朵
móc lỗ tay; ngoáy tay
掏口袋
móc túi
掏麻雀窝
moi tổ chim sẻ
2. đào; khoét。挖。
在墙上掏一个洞。
khoét một lỗ trên tường.
Ghi chú: 另见 "淘"táo
Từ ghép:
掏底 ; 掏窟窿 ; 掏心 ; 掏腰包
Chữ gần giống với 掏:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掏
搯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掏
| thao | 掏: | thao (đào, khoét) |
| đào | 掏: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |

Tìm hình ảnh cho: 掏 Tìm thêm nội dung cho: 掏
