Chữ 掏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掏, chiết tự chữ THAO, ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掏:

掏 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掏

掏

Chiết tự chữ 掏

Chiết tự chữ thao, đào bao gồm chữ 手 匋 hoặc 扌 匋 hoặc 才 匋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掏 cấu thành từ 2 chữ: 手, 匋
  • 手 thủ
  • 匋
  • 2. 掏 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 匋
  • 扌 thủ
  • 匋
  • 3. 掏 cấu thành từ 2 chữ: 才, 匋
  • 才 tài
  • 匋
  • đào [đào]

    U+638F, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao1;
    Việt bính: tou4;

    掏 đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 掏

    (Động) Rút, móc.
    ◎Như: đào thương 掏
    槍 rút súng, đào tiền 掏錢 lấy tiền ra, đào yêu bao 掏腰包 móc túi, đào nhĩ đóa 掏耳朵 móc ráy tai.

    (Động)
    Đào, khoét.
    ◎Như: đào cá đỗng 掏個洞 đào hang.

    đào, như "đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào" (vhn)
    thao, như "thao (đào, khoét)" (gdhn)

    Nghĩa của 掏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (搯)
    [tāo]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÀO
    1. móc; đào; lấy ra。用手或工具伸进物体的口,把东西弄出来。
    掏钱
    móc tiền; lấy tiền ra
    掏耳朵
    móc lỗ tay; ngoáy tay
    掏口袋
    móc túi
    掏麻雀窝
    moi tổ chim sẻ
    2. đào; khoét。挖。
    在墙上掏一个洞。
    khoét một lỗ trên tường.
    Ghi chú: 另见 "淘"táo
    Từ ghép:
    掏底 ; 掏窟窿 ; 掏心 ; 掏腰包

    Chữ gần giống với 掏:

    㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掏

    搯,

    Chữ gần giống 掏

    挮, 摄, 搼, 搽, 搾, 搁, 摀, 摁, 摂, 摃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掏 Tự hình chữ 掏 Tự hình chữ 掏 Tự hình chữ 掏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掏

    thao掏:thao (đào, khoét)
    đào掏:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
    掏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掏 Tìm thêm nội dung cho: 掏