Từ: 今時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今時:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 今 • 時

kim thì
Thời nay, bây giờ.
◇Mai Thừa 枚乘:
Kim thì thiên hạ an ninh, tứ vũ hòa bình
今時天下安寧, 四宇和平 (Thất phát 七發) Thời nay thiên hạ yên ổn, bốn cõi hòa bình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim今:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà時:thà rằng
thì時:thì giờ; thì thầm
thìa時:thìa canh
thời時:thời tiết
今時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 今時 Tìm thêm nội dung cho: 今時