Chữ 𠶁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠶁, chiết tự chữ HẮNG, NHỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠶁:

𠶁

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠶁

𠶁

Chiết tự chữ 𠶁

[]

U+020D81, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠶁

Nghĩa Trung Việt của từ 𠶁



nhử, như "nhử mồi" (vhn)
hắng, như "đằng hắng, hắng giọng" (gdhn)

Chữ gần giống với 𠶁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 𠶁

Tự hình:

Tự hình chữ 𠶁 Tự hình chữ 𠶁 Tự hình chữ 𠶁 Tự hình chữ 𠶁

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠶁

dở𠶁:ăn dở; dở dang; lỡ dở
dỡ𠶁:dỡ hàng, bốc dỡ
nhử𠶁:nhử mồi
𠶁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠶁 Tìm thêm nội dung cho: 𠶁