Từ: 排比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排比 trong tiếng Trung hiện đại:

[páibǐ] phép bài tỉ (phương pháp tu từ)。修辞方式,用一连串结构类似的句子成分或句子来表示强调和一层层的深入。如:"我们说,长征是历史纪录上的第一次,长征是宣言书,长征是宣传队,长征是播种机。""因此,没 有满腔的热忱,没有眼睛向下的决心,没有求知的渴望,没有放下臭架子、甘当小学生的精神,是一定不 能做,也一定做不好的"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
排比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排比 Tìm thêm nội dung cho: 排比