Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 排比 trong tiếng Trung hiện đại:
[páibǐ] phép bài tỉ (phương pháp tu từ)。修辞方式,用一连串结构类似的句子成分或句子来表示强调和一层层的深入。如:"我们说,长征是历史纪录上的第一次,长征是宣言书,长征是宣传队,长征是播种机。""因此,没 有满腔的热忱,没有眼睛向下的决心,没有求知的渴望,没有放下臭架子、甘当小学生的精神,是一定不 能做,也一定做不好的"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |

Tìm hình ảnh cho: 排比 Tìm thêm nội dung cho: 排比
