Từ: 四不像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四不像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四不像 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìbùxiàng] 1. nai an-xet; nai sừng tấm。麋鹿:哺乳动物,毛淡褐色,雄的有角,角像鹿,尾像驴,蹄像牛,颈像骆驼,但从整个来看哪一种动物都不像。性温顺,吃植物。原产中国,是一种稀有的珍贵兽类。也叫四不像。
2. không đâu vào đâu; không có đặc tính rõ ràng; mèo chẳng giống mèo, cáo chẳng ra cáo; không ra ngô khoai gì cả。比喻不伦不类的东西或情况。也说四不像子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
四不像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四不像 Tìm thêm nội dung cho: 四不像