Cao su chống va đập cửa

Chữ 嗨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗨, chiết tự chữ HẢI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗨:

嗨 hải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗨

Chiết tự chữ hải bao gồm chữ 口 海 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗨 cấu thành từ 2 chữ: 口, 海
  • khẩu
  • hải, hấy, hẩy
  • hải [hải]

    U+55E8, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai1, hai3;
    Việt bính: hei1 hoi1;

    hải

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗨



    (Thán)
    Biểu thị thương cảm, oán tiếc, ngạc nhiên.
    § Thông khái
    .
    ◇Mã Trí Viễn : Hải! Khả tích! Khả tích! Chiêu Quân bất khẳng nhập Phiên, đầu giang nhi tử ! ! , (Hán cung thu ) Ôi! Tiếc thay! Tiếc thay! Chiêu Quân không chịu vào đất Phiên, nhảy xuống sông mà chết.

    (Trợ)
    Tiếng chào hỏi thân mật (dịch âm Anh ngữ "hi").(Trạng thanh) Tiếng hô to.

    Nghĩa của 嗨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hāi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: HẢI
    dô ta nào; nào; này。(嗨哟)叹词,做重体力劳动(大多集体操作)时呼喊的声音。
    加油干呐,嗨!
    cố lên, dô ta nào !
    Ghi chú: 另见hēi

    Chữ gần giống với 嗨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗨 Tự hình chữ 嗨 Tự hình chữ 嗨 Tự hình chữ 嗨

    嗨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗨 Tìm thêm nội dung cho: 嗨