Cao su chống va đập cửa
Chữ 嗨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗨, chiết tự chữ HẢI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嗨:
嗨
Pinyin: hai1, hai3;
Việt bính: hei1 hoi1;
嗨 hải
Nghĩa Trung Việt của từ 嗨
(Thán) Biểu thị thương cảm, oán tiếc, ngạc nhiên.
§ Thông khái 咳.
◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Hải! Khả tích! Khả tích! Chiêu Quân bất khẳng nhập Phiên, đầu giang nhi tử 嗨! 可惜! 可惜!昭君不肯入番, 投江而死 (Hán cung thu 漢宮秋) Ôi! Tiếc thay! Tiếc thay! Chiêu Quân không chịu vào đất Phiên, nhảy xuống sông mà chết.
(Trợ) Tiếng chào hỏi thân mật (dịch âm Anh ngữ "hi").(Trạng thanh) Tiếng hô to.
Nghĩa của 嗨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HẢI
dô ta nào; nào; này。(嗨哟)叹词,做重体力劳动(大多集体操作)时呼喊的声音。
加油干呐,嗨!
cố lên, dô ta nào !
Ghi chú: 另见hēi
Số nét: 13
Hán Việt: HẢI
dô ta nào; nào; này。(嗨哟)叹词,做重体力劳动(大多集体操作)时呼喊的声音。
加油干呐,嗨!
cố lên, dô ta nào !
Ghi chú: 另见hēi
Chữ gần giống với 嗨:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嗨 Tìm thêm nội dung cho: 嗨
