Từ: 排笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 排 • 笔

Nghĩa của 排笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[páibǐ] cọ; chổi quét vôi; bút màu vẽ。工人油漆粉刷等或画家染色用的一种笔,有平列的一排笔毛或几枝笔连成一排做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
排笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排笔 Tìm thêm nội dung cho: 排笔