Từ: 大麦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大麦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 麦

Nghĩa của 大麦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmài] 1. lúa mạch。一年草本植物,叶子宽条形,子实的外壳有长芒。是一种粮食作物。麦芽可以制啤酒和饴糖。
2. hạt lúa mạch。这种植物的子实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch麦:lúa mạch;kẹo mạch nha
大麦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大麦 Tìm thêm nội dung cho: 大麦