Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鄕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄕, chiết tự chữ HƯƠNG, HƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄕:

鄕 hương, hướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄕

Chiết tự chữ hương, hướng bao gồm chữ 乡 郎 邑 hoặc 乡 郎 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄕 cấu thành từ 3 chữ: 乡, 郎, 邑
  • hương
  • lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄕 cấu thành từ 3 chữ: 乡, 郎, 阝
  • hương
  • lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • phụ, ấp
  • hương, hướng [hương, hướng]

    U+9115, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
    Việt bính: hoeng1;

    hương, hướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄕

    Tục dùng như chữ hương .
    hương, như "cố hương, quê hương" (vhn)

    Chữ gần giống với 鄕:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鄕

    , ,

    Chữ gần giống 鄕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄕

    hương:cố hương, quê hương
    鄕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄕 Tìm thêm nội dung cho: 鄕