Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 排难解纷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排难解纷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排难解纷 trong tiếng Trung hiện đại:

[páinànjiěfēn] giải quyết tranh chấp; hoà giải tranh chấp; giải quyết mâu thuẫn。调解纠纷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân
排难解纷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排难解纷 Tìm thêm nội dung cho: 排难解纷