Cao su chống va đập cửa

Từ: 虎劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔjìn] dũng mãnh; kiên cường。(虎劲儿)勇猛的劲头儿。
他干起活来真有股子虎劲儿。
anh ấy làm việc rất dũng mãnh kiên cường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
虎劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎劲 Tìm thêm nội dung cho: 虎劲