Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 虎劲 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǔjìn] dũng mãnh; kiên cường。(虎劲儿)勇猛的劲头儿。
他干起活来真有股子虎劲儿。
anh ấy làm việc rất dũng mãnh kiên cường.
他干起活来真有股子虎劲儿。
anh ấy làm việc rất dũng mãnh kiên cường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲
| kình | 劲: | dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) |

Tìm hình ảnh cho: 虎劲 Tìm thêm nội dung cho: 虎劲
