Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胜利果实 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜利果实:
Nghĩa của 胜利果实 trong tiếng Trung hiện đại:
[shènglìguǒshí] thành quả thắng lợi。指斗争胜利所取得的成果(政权、物资等)。
保卫胜利果实。
bảo vệ thành quả thắng lợi.
保卫胜利果实。
bảo vệ thành quả thắng lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 胜利果实 Tìm thêm nội dung cho: 胜利果实
