Từ: 胜利果实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胜利果实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胜利果实 trong tiếng Trung hiện đại:

[shènglìguǒshí] thành quả thắng lợi。指斗争胜利所取得的成果(政权、物资等)。
保卫胜利果实。
bảo vệ thành quả thắng lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
胜利果实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胜利果实 Tìm thêm nội dung cho: 胜利果实