Chữ 僳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僳, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僳:

僳

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僳

僳

Chiết tự chữ 僳

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 人 粟 hoặc 亻 粟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僳 cấu thành từ 2 chữ: 人, 粟
  • 人 nhân, nhơn
  • 粟 thóc, túc
  • 2. 僳 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 粟
  • 亻 nhân
  • 粟 thóc, túc
  • []

    U+50F3, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: suk1;

    僳

    Nghĩa Trung Việt của từ 僳


    túc (gdhn)

    Nghĩa của 僳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: TÚC
    dân tộc Lật Túc (dân tộc thiểu số, ở hai tỉnh Vân Nam, Tứ Xuyên, Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在云南和四川。见〖傈僳族〗(Ĺsùzú)。

    Chữ gần giống với 僳:

    㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僳

    儔, 倯, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僳 Tự hình chữ 僳 Tự hình chữ 僳 Tự hình chữ 僳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僳

    túc僳:Lật túc tộc
    僳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僳 Tìm thêm nội dung cho: 僳