Cao su chống va đập cửa
Chữ 僳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僳, chiết tự chữ TÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僳:
僳
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;
僳
Nghĩa Trung Việt của từ 僳
túc (gdhn)
Nghĩa của 僳 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: TÚC
dân tộc Lật Túc (dân tộc thiểu số, ở hai tỉnh Vân Nam, Tứ Xuyên, Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在云南和四川。见〖傈僳族〗(Ĺsùzú)。
Số nét: 14
Hán Việt: TÚC
dân tộc Lật Túc (dân tộc thiểu số, ở hai tỉnh Vân Nam, Tứ Xuyên, Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在云南和四川。见〖傈僳族〗(Ĺsùzú)。
Chữ gần giống với 僳:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僳
| túc | 僳: | Lật túc tộc |

Tìm hình ảnh cho: 僳 Tìm thêm nội dung cho: 僳
