toàn tài
Tài năng tinh thông hoàn hảo về mọi mặt.
◎Như:
văn võ toàn tài
文武全才 giỏi cả văn lẫn võ.Chỉ người có tài năng phát triển toàn diện. Ngày xưa thường chỉ người kiêm bị cả văn tài và vũ lược.
Nghĩa của 全才 trong tiếng Trung hiện đại:
文武全才。
văn võ toàn tài.
在文娱体育活动方面他是个全才。
về mặt hoạt động văn nghệ, thể dục, anh ấy là một người giỏi giang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 全才 Tìm thêm nội dung cho: 全才
