Từ: 排骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[páigǔ] xương sườn; xương cột sống (bò, dê)。附着少量肉的猪、牛、羊等的肋骨、脊椎骨,供食用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
排骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排骨 Tìm thêm nội dung cho: 排骨