Từ: 接管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接管 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēguǎn] tiếp quản。接收并管理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
接管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接管 Tìm thêm nội dung cho: 接管