Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狂犬病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂犬病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂犬病 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángquǎnbiÌng] bệnh chó dại; bệnh chó điên。急性传染病,病原体是狂犬病毒, 常见于狗、猫等的家畜,人或其他家畜被 患狂犬病 的狗或 猫咬伤时也能感染。家畜患狂犬病时,症状是食欲不振,看见水就恐惧,狂叫,痉挛,碰 到人畜或其他物体就咬,最后全身麻痹而死亡。人患狂犬病时,症状是精神失常,恶心,流涎,看见水就 恐怖,肌肉痉挛,呼吸困难,最后全身瘫痪而死亡。也叫恐水病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển:khuyển (con chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
狂犬病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂犬病 Tìm thêm nội dung cho: 狂犬病