Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhừ tử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhừ tử:
Nghĩa nhừ tử trong tiếng Việt:
["- Nói đánh đau lắm: Đánh cho nhừ tử."]Dịch nhừ tử sang tiếng Trung hiện đại:
皮开打绽。Nghĩa chữ nôm của chữ: nhừ
| nhừ | 予: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhừ | 汝: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhừ | 𣴓: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| nhừ | 洳: | nát nhừ |
| nhừ | : | nấu nhừ |
| nhừ | 𤈟: | chín nhừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tử
| tử | 仔: | tử tế |
| tử | 子: | phụ tử |
| tử | 𡤼: | tử (bộ gốc) |
| tử | 崽: | tiểu tử |
| tử | 梓: | tử (cây catalpa) |
| tử | 榟: | tử phần |
| tử | 死: | tử thần |
| tử | 沮: | tử (ngăn chặn) |
| tử | 𤜭: | sư tử |
| tử | 籽: | tử (hạt giống) |
| tử | 紫: | tử ngoại |
| tử | 茈: | tử (cỏ dễ màu tím) |
| tử | 訾: | tử (nói xấu) |

Tìm hình ảnh cho: nhừ tử Tìm thêm nội dung cho: nhừ tử
