Từ: 捉奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捉奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōjiān] bắt kẻ thông dâm; bắt kẻ gian dâm。捉拿正在通奸的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt:loắt choắt
chộp:chộp lấy, bộp chộp
tróc:tróc nã
trốc:ăn trên ngồi chốc
xóc:xóc đĩa; nói xóc
xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
捉奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捉奸 Tìm thêm nội dung cho: 捉奸