Từ: 倒背如流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒背如流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒背如流 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàobèirúliú] đọc làu làu; thuộc làu; thuộc nằm lòng。倒着背诵像流水那样顺畅。形容诗文等读得很熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
倒背如流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒背如流 Tìm thêm nội dung cho: 倒背如流