Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘏, chiết tự chữ ĐỒ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瘏:
瘏
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4;
瘏 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘏
(Động) Mắc bệnh, sinh bệnh.◇Thi Kinh 詩經: Trắc bỉ thư hĩ, Ngã mã đồ hĩ 陟彼砠矣, 我馬瘏矣 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) (Muốn) lên núi đất đá kia, (Nhưng) ngựa ta bị bệnh rồi.
Nghĩa của 瘏 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
bệnh; bệnh hoạn; bệnh tật; ốm。病。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
bệnh; bệnh hoạn; bệnh tật; ốm。病。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瘏 Tìm thêm nội dung cho: 瘏
