Từ: 看家狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看家狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 看 • 家 • 狗

Nghĩa của 看家狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānjiāgǒu] quản gia; chó giữ nhà (trông nhà quan quyền hay địa chủ ngày xưa thường dùng để ám chỉ đến những tay quan lại quan liêu, những tên địa chủ cường hào ác bá)。看守门户的狗,旧时常用来指官僚,地主等家里的管家一 类的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan看:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán看:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản看:khản tiếng, khản đặc
khớn看: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu狗:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
看家狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看家狗 Tìm thêm nội dung cho: 看家狗