Từ: 接见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接见 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiējiàn] tiếp kiến; gặp gỡ; gặp mặt。跟来的人见面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
接见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接见 Tìm thêm nội dung cho: 接见