Từ: 追补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追补 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuībǔ] 1. thêm; tăng thêm。在原有的数额以外再增加;追加。
追补预算
tăng thêm dự toán.
2. bổ sung。事后补偿。
不可追补的遗憾
mối hận vô biên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
追补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追补 Tìm thêm nội dung cho: 追补