Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 追补 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuībǔ] 1. thêm; tăng thêm。在原有的数额以外再增加;追加。
追补预算
tăng thêm dự toán.
2. bổ sung。事后补偿。
不可追补的遗憾
mối hận vô biên.
追补预算
tăng thêm dự toán.
2. bổ sung。事后补偿。
不可追补的遗憾
mối hận vô biên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |

Tìm hình ảnh cho: 追补 Tìm thêm nội dung cho: 追补
