Từ: 堆集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堆集 trong tiếng Trung hiện đại:

[duījí] chồng chất; tích tụ; xếp chồng。成堆地聚在一起;堆积。
案头堆集着画轴。
bức tranh xếp chồng trên bàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
堆集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堆集 Tìm thêm nội dung cho: 堆集