Từ: 接骨木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接骨木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接骨木 trong tiếng Trung hiện đại:

jiēgǔ mù cây cơm cháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
接骨木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接骨木 Tìm thêm nội dung cho: 接骨木