Từ: 控告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 控告:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 控 • 告

Nghĩa của 控告 trong tiếng Trung hiện đại:

[kònggào] khiếu cáo; khống cáo。向国家机关, 司法机关告发(违法失职或犯罪的个人或集体)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 控

khống控:khống chế; vu khống
xang控: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo告:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu告:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu告:kiếu từ, xin kiếu
控告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 控告 Tìm thêm nội dung cho: 控告