Từ: đúng giờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đúng giờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đúnggiờ

Dịch đúng giờ sang tiếng Trung hiện đại:

定时 《按规定的时间; 准时。》uống thuốc đúng giờ
定时吃药。
thức dậy đúng giờ
定时起床。
ăn cơm phải đúng giờ.
吃饭要有定时。
届时 《到时候。》
正点 《(车、船、飞机)按规定时间开出、运行或到达。》
đúng giờ cất cánh
正点起飞。
đến đúng giờ.
正点到达。
准点; 准时 《按规定的时间。》
dự họp đúng giờ.
准时出席。
đoàn tàu đến đúng giờ.
列车准时到达。
Máy bay của chúng ta đã đến đúng giờ.
我们的飞机准时到达。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đúng

đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: giờ

giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𪬪:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𣇞:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𬁊:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𣉹:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ𬁐:Bây giờ (như tiếng Việt).
giờ𪱡:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
đúng giờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đúng giờ Tìm thêm nội dung cho: đúng giờ