Cao su chống va đập cửa

Từ: 导航台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导航台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导航台 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎohángtái] đài kiểm soát không lưu。为飞机引导方向的地面无线电台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
导航台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导航台 Tìm thêm nội dung cho: 导航台