Từ: 嫩黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫩黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嫩 • 黄

Nghĩa của 嫩黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[nènhuáng] vàng nhạt。像韭黄的浅黄颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫩

non嫩:non nớt
nõn嫩:nõn chuối
nọn嫩:bắt nọn (bắt chẹt)
nỏn嫩:trắng nỏn
nồn嫩:nồn nộn
nộn嫩:phì nộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ
嫩黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫩黄 Tìm thêm nội dung cho: 嫩黄