Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xung quanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xung quanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xungquanh

Dịch xung quanh sang tiếng Trung hiện đại:

方圆 《指周围。》những người xung quanh, anh ấy đều quen biết.
方圆左近的人, 他都认识。
环抱; 环绕; 环合 《围绕(多用于自然景物)。》
六路 《指上、下、前、后, 左、右。泛指周围, 各个方面。》
mắt nhìn xung quanh, tai thì nghe ngóng.
眼观六路, 耳听八方。 四边 《(四边儿)四周。》
hàng rào rào xung quanh.
四边儿围着篱笆。
bốn phương tám hướng; xung quanh.
四面八方。
四外; 四下里 《四处(多指空旷的地方)。》
xung quanh không một bóng người.
四外无人。
xung quanh là những thảm cỏ bằng phẳng, rộng lớn.
四外全是平坦辽阔的大草地。 周边; 围; 四围; 四处; 周遭 《周围各地。》
xung quanh thôn đều là ruộng rau.
这个村子四围都是菜地。
nhìn xung quanh, toàn là những cây ăn quả.
四下里一看, 都是果树。
四面 《东、南、西、北, 泛指周围。》
四旁 《指前后左右很近的地方。》
周围 《环绕着中心的部分。》
quan tâm tới quần chúng xung quanh.
关心周围的群众。
转圈 《(转圈儿)围绕某一点运动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xung

xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xung:xung đột; nổi xung; xung yếu
xung𢥞:xung (lo lắng)
xung:xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)
xung:xung (bay bổng lên cao)
xung:xung yếu; xung đột
xung:xung yếu; xung đột
xung:bung xung, xung phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh

quanh𪞀:quanh co
quanh󰉾:quanh co
quanh󰂰:quanh co
quanh𢩊:quanh co, quanh quẩn
quanh:loanh quanh
quanh:quanh co
quanh𨒺:quanh co
quanh𬩌:vây quanh
xung quanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xung quanh Tìm thêm nội dung cho: xung quanh