Cao su chống va đập cửa

Từ: 推事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推事 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīshì] thẩm phán (thời xưa)。旧时法院的审判员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
推事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推事 Tìm thêm nội dung cho: 推事