Từ: 推子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 推 • 子

Nghĩa của 推子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuī·zi] tông đơ。理发工具,有上下重叠的两排带刃的齿儿,使用时上面的一排齿儿左右移动,把头发剪下来。使用电力的叫电推子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
推子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推子 Tìm thêm nội dung cho: 推子