vĩ đại
To lớn, vạm vỡ.
◇Trần Thiên Hoa 陳天華:
Na phương trượng niên ước ngũ thập dư tuế, thân khu vĩ đại
那方丈年約五十餘歲, 身軀偉大 (Sư tử hống 獅子吼) Vị phương trượng đó tuổi chừng hơn năm chục, thân hình vạm vỡ.Cao siêu, cao cả, không phải tầm thường.
◎Như:
vĩ đại đích nhân vật
偉大的人物.
Nghĩa của 伟大 trong tiếng Trung hiện đại:
伟大的领袖
lãnh tụ vĩ đại
伟大的祖国
tổ quốc vĩ đại
伟大的事业
sự nghiệp vĩ đại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偉
| vĩ | 偉: | hùng vĩ |
| vỉ | 偉: | van vỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 偉大 Tìm thêm nội dung cho: 偉大
