Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tràm trong tiếng Việt:
["- dt. Cây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ và Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cành trắng nhạt, lá mọc cách hình dải thuôn, dày, cứng, lá non hai mặt màu khác nhau, hoa trắng vàng, dùng làm củi và đóng đồ thường (gỗ), xảm thuyền (vỏ), cất dầu (lá)."]Dịch tràm sang tiếng Trung hiện đại:
白干层。燎烧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tràm
| tràm | 𬄱: | cây tràm |
| tràm | 檻: | cây tràm |
| tràm | 𣞎: | cây tràm |
| tràm | 𣠩: | cây tràm |
| tràm | 𤓆: | tràm (lửa lan tới) |

Tìm hình ảnh cho: tràm Tìm thêm nội dung cho: tràm
