Từ: tràm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tràm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tràm

Nghĩa tràm trong tiếng Việt:

["- dt. Cây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ và Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cành trắng nhạt, lá mọc cách hình dải thuôn, dày, cứng, lá non hai mặt màu khác nhau, hoa trắng vàng, dùng làm củi và đóng đồ thường (gỗ), xảm thuyền (vỏ), cất dầu (lá)."]

Dịch tràm sang tiếng Trung hiện đại:

白干层。
燎烧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tràm

tràm𬄱:cây tràm
tràm:cây tràm
tràm𣞎:cây tràm
tràm𣠩:cây tràm
tràm𤓆:tràm (lửa lan tới)
tràm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tràm Tìm thêm nội dung cho: tràm