Từ: gân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gân

Nghĩa gân trong tiếng Việt:

["- dt 1. Dây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương: Bong gân; Gân bò 2. Tĩnh mạch nổi lên ở dưới da: Cẳng tay nổi gân xanh 3. Sức mạnh của bắp thịt: Lên gân 4. Đường nổi lên trên mặt lá cây: Gân lá lúa; Gân lá trầu không.","- tt, trgt 1. Giỏi (thtục): Làm thế mới chứ 2. Bướng: Cứ cãi gân mãi."]

Dịch gân sang tiếng Trung hiện đại:

腱鞘 《包着长肌腱的管状纤维组织, 手和足部最多, 有约束肌腱和减少摩擦的作用。》筋力。
刚劲有力。
强; 棒 《(体力或能力)强; (水平)高; (成绩)好。》
硬; 执拗 《固执任性, 不听从别人的意见。》
静脉 《把血液送回心脏的血管。静脉中的血液含有较多的二氧化碳, 血色暗红。》
脉络; 纹路。

《(筋儿)肌腱或骨头上的的韧带。》
gân gót bò.
牛蹄筋儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gân

gân:gân cốt
gân:gân guốc; gân lá
gân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gân Tìm thêm nội dung cho: gân