Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 娇小玲珑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇小玲珑:
Nghĩa của 娇小玲珑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāoxiǎolínglóng] xinh xắn lanh lợi; lanh lợi đáng yêu。小巧灵活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇
| kiều | 娇: | kiều nương (nõn nà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玲
| lanh | 玲: | long lanh |
| leng | 玲: | leng keng |
| linh | 玲: | linh linh (tiếng ngọc);linh đình |
| liếng | 玲: | lúng liếng |
| lẻng | 玲: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珑
| long | 珑: | long lanh |
| lung | 珑: | lung linh |

Tìm hình ảnh cho: 娇小玲珑 Tìm thêm nội dung cho: 娇小玲珑
