Chữ 叼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叼, chiết tự chữ ĐIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叼:

叼 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叼

叼

Chiết tự chữ 叼

Chiết tự chữ điêu bao gồm chữ 口 刁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叼 cấu thành từ 2 chữ: 口, 刁
  • 口 khẩu
  • 刁 đeo, điêu
  • điêu [điêu]

    U+53FC, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1;

    叼 điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 叼

    (Động) Ngậm.
    ◎Như: cẩu điêu cốt đầu 狗
    叼骨頭 chó ngậm khúc xương.
    điêu, như "chuỷ lí điêu trước yên quyển (miệng ngậm ống điếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 叼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐIÊU
    ngậm; tha。用嘴夹住(物体一部分)。
    嘴里叼着烟券卷。
    miệng ngậm điếu thuốc.
    黄鼠狼叼走了小鸡。
    con chồn sóc tha mất con gà con.

    Chữ gần giống với 叼:

    㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 叼

    呢, 嗤, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叼 Tự hình chữ 叼 Tự hình chữ 叼 Tự hình chữ 叼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叼

    điêu叼:chuỷ lí điêu trước yên quyển (miệng ngậm ống điếu)
    叼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叼 Tìm thêm nội dung cho: 叼