Từ: 纯白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纯白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纯白 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnbái] thuần trắng; thuần màu trắng; trắng tuyền。完全白色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯

thuần:thuần thục; đơn thuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
纯白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纯白 Tìm thêm nội dung cho: 纯白