Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 推究 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuījiū] tìm hiểu và kiểm tra; suy cứu。探索和检查(原因、道理等)。
推究缘由
suy cứu nguyên do; tìm hiểu nguyên do
推究缘由
suy cứu nguyên do; tìm hiểu nguyên do
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 究
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |

Tìm hình ảnh cho: 推究 Tìm thêm nội dung cho: 推究
