Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 推算 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīsuàn] suy tính; tính ra。根据已有的数据计算出有关的数值。
根据太阳、地球、月球运行的规律,可以推算日食和月食发生的时间。
căn cứ vào quy luật chuyển động của mặt trời, trái đất và mặt trăng có thể tính ra thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực.
根据太阳、地球、月球运行的规律,可以推算日食和月食发生的时间。
căn cứ vào quy luật chuyển động của mặt trời, trái đất và mặt trăng có thể tính ra thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 推算 Tìm thêm nội dung cho: 推算
