Chữ 齰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齰, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齰:

齰 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齰

Chiết tự chữ trách bao gồm chữ 齒 昔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齰 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 昔
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • thách, tách, tích, tếch
  • trách [trách]

    U+9F70, tổng 23 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ze2;
    Việt bính: zaak3;

    trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 齰

    (Động) Cắn.
    ◇Sử Kí
    : Ngụy Kì tất nội quý, đỗ môn trách thiệt tự sát , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Ngụy Kì ắt sẽ xấu hổ trong lòng, đóng cửa cắn lưỡi tự sát.

    Chữ gần giống với 齰:

    , , , , , , 𪘲, 𪘵,

    Dị thể chữ 齰

    𫜬,

    Chữ gần giống 齰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齰 Tự hình chữ 齰 Tự hình chữ 齰 Tự hình chữ 齰

    齰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齰 Tìm thêm nội dung cho: 齰