Từ: 推脱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推脱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推脱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuītuō] thoái thác; chối từ; khước từ。推卸。
推脱责任
thoái thác trách nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 
推脱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推脱 Tìm thêm nội dung cho: 推脱