Từ: 推论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推论 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīlùn] suy luận。用语言的形式进行推理。
根据事实推论
suy luận căn cứ vào sự thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
推论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推论 Tìm thêm nội dung cho: 推论