Từ: 推谢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推谢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīxiè] khước từ; từ chối; thoái thác。借故推辞。
推谢再三
nhiều lần từ chối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
推谢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推谢 Tìm thêm nội dung cho: 推谢