Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 推选 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīxuǎn] đề cử; bầu (bằng miệng)。口头提名选举。
推选代表
đề cử đại biểu
他被大家推选为组长。
mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng.
推选代表
đề cử đại biểu
他被大家推选为组长。
mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |

Tìm hình ảnh cho: 推选 Tìm thêm nội dung cho: 推选
