Cao su chống va đập cửa

Từ: 推选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推选 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīxuǎn] đề cử; bầu (bằng miệng)。口头提名选举。
推选代表
đề cử đại biểu
他被大家推选为组长。
mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
推选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推选 Tìm thêm nội dung cho: 推选