Từ: 提案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提案 trong tiếng Trung hiện đại:

[tí"àn] đề án; dự án。提交会议讨论决定的建议。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
提案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提案 Tìm thêm nội dung cho: 提案