Từ: 原初 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原初:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原初 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánchū] nguyên sơ; đầu tiên; khởi đầu。起初;原先。
她原初不像现在这样爱说爱笑。
lúc trước cô ấy không thích cười thích nói như bây giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia
原初 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原初 Tìm thêm nội dung cho: 原初