Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 其它 trong tiếng Trung hiện đại:
[qítā] cái khác (dùng với sự vật)。同"其他"(用于事物)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 它
| dà | 它: | dần dà |
| tha | 它: | tha (sự vật) |
| đà | 它: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đờ | 它: |

Tìm hình ảnh cho: 其它 Tìm thêm nội dung cho: 其它
